Ngôn ngữ: Việt Nam English

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO THÔNG

Sáng Tạo - Hợp Tác - Phát Triển

Nhũ tương nhựa đường CSS-1, CSS-1h

Lượt xem: 9686

Nhũ tương nhựa đường CSS-1, CSS-1h

1. Ứng dụng của nhũ tương nhựa đường gốc axit CSS-1, CSS-1h

  • Sử dụng làm lớp tưới thấm (prime coat) và tưới dính bám (tack coat) cho thảm bê tông asphalt.
  • Dùng để thi công rải thấm nhập thay thế cho thi công bằng nhựa nóng trong xây dựng cơ bản.
  • Sử dụng để vá láng trong duy tu bảo dưỡng đường bộ (hai lớp hoặc ba lớp)

2. Tính ưu việt khi sử dụng sản phẩm nhũ tương nhựa đường gốc axit

Về mặt kỹ thuật:

  • Sản phẩm nhũ tương nhựa đường có thể sử dụng để thi công trong điều kiện nhiệt độ thấp, vật liệu đá ẩm, khu vực nhiều sương mù hoặc tỷ lệ bột đá cao.
  • Nhũ tương có thể bảo quản, vận chuyển dễ dàng và rất thuận tiện khi sử dụng.
  • Giảm thời gian trong thi công.
  • Nhũ tương nhựa đường gốc axit có thể sử dụng trong công tác duy tu, bảo dưỡng, sử chữa, xây dựng các loại đường cấp cao, thứ yếu hoặc tham gia thi công từng công đoạn trong xây dựng các loại đường có yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Thời gian lưu trữ nhũ tương nhựa đường của Transmeco đến 3 tháng.

Về môi trường:

  • Hạn chế đáng kể mức ô nhiễm môi trường do khí thải của khói so với thi công bằng đốt nhựa đường đặc nóng chảy.

Vấn đề xã hội:

  • Việc dùng nhũ tương nhựa đường trong xây dựng duy tu, bảo dưỡng đường bộ giúp thi công nhanh gọn và chủ động.
  • Giảm bớt nặng nhọc cho người lao động.
  • Tránh được bệnh sạm da cho công nhân đường bộ.
  • Giảm thiểu không gây hoả hoạn, cũng như tai nạn lao động (đặc biệt là tình trạng bị bỏng khi đun chảy nhựa đặc)…

3. Chỉ tiêu chất lượng:

Nhũ tương Axit CSS-1 (Phân tách chậm)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Quy trình tiêu chuẩn

TCVN 8817 (1:15) - 2011

Tối thiểu

Tối đa

1

Độ nhớt Saybolt Furol ở 25o C

Giây

20

100

2

Thí nghiệm sàng (Sieve test)

%

-

0,1

3

Độ ổn định lưu kho trong 24h

%

-

1,0

4

Hàm lượng nhựa xác định bằng phương pháp chưng cất.

%

57

-

5

Độ kim lún cuả phần dư ở 25o C

0,1mm

100

250

6

Độ kéo dài cuả phần dư ở 25o C

Cm

40

-

7

Hòa tan trong Trichloroethylene

%

97,5

-

 

 

Nhũ tương Axit CSS-1h (Phân tách chậm)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Quy trình tiêu chuẩn

TCVN 8817 (1:15) - 2011

Tối thiểu

Tối đa

1

Độ nhớt Saybolt Furol ở 25o C

Giây

20

100

2

Thí nghiệm sàng (Sieve test)

%

-

0,1

3

Độ ổn định lưu kho trong 24h

%

-

1,0

4

Hàm lượng nhựa xác định bằng phương pháp chưng cất.

%

57

-

5

Độ kim lún cuả phần dư ở 25o C

0,1mm

40

90

6

Độ kéo dài cuả phần dư ở 25o C

Cm

40

-

7

Hòa tan trong Trichloroethylene

%

97,5

-