Ngôn ngữ: Việt Nam English

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO THÔNG

Sáng Tạo - Hợp Tác - Phát Triển

Nhựa đường IRAN 60/70

Lượt xem: 4932

Nhựa đường IRAN 60/70

Nhựa đường đặc là sản phẩm thu được từ công nghệ lọc dầu mỏ; bao gồm các hợp chất hydrocacbua cao phân tử như : CnH2n+2, CnH2n, hydrocacbua thơm mạch vòng (CnH2n-6) và một số dị vòng có chứa oxy, ni tơ và lưu huỳnh.
Sản phẩm nhựa đường 60/70 có các tính năng phù hợp với yêu cầu sử dụng và đạt tiêu chuẩn 22TCN 279-01 - Sử dụng trong các công trình giao thông như: đường bộ, cầu, sân bay, bến cảng...., gồm các công dụng:
•    Tưới láng nhựa các công trình giao thông.
•    Tưới thấm bám và dính bám
•    Sản xuất bê tông nhựa và nhũ tương nhựa đường phục vụ thi công đường bộ và các công trình giao thông .
•    Sử dụng làm vật liệu xử lý bề mặt, chống thấm hoặc gắn kết các ván ốp trong công nghiệp xây dựng.

Nhựa đường đặc đóng thùng IRAN 60/70 được đóng trong phuy, trọng lượng từ 180 kg net/phuy (sai số ± 1 kg net/phuy 190kg) đến 185 kg net/phuy (sai số ± 1 kgnet /phuy 195kg)

Nhựa đường IRAN 60/70 do Công ty TNHH MTV Nhựa đường TRANSMECO nhập khẩu và phân phối đảm bảo còn nguyên nhãn mác hàng hóa; các thùng nhựa không bị thủng, rò rỉ; đảm bảo đủ trọng lượng theo SGS; đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật theo Chỉ thị 13/CT-BGTVT ngày 08/08/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật liệu nhựa đường sử dụng trong xây dựng công trình giao thông.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHỰA ĐƯỜNG IRAN 60/70

No

Chỉ tiêu thí nghiệm

Testing item

Đơn vị

Unit

Tiêu chuẩn thí nghiệm

Test method

Kết quả

Result

Yêu cầu kĩ thuật

Specification

1

Độ kim lún ở 25°C, 0.1 mm, 5s

Penetration at 25°C, 0.1 mm, 5s

0.1mm TCVN 7495:2005 61 60 – 70
2

Độ kéo dài ở 25°C, 5cm/phút

Ductility at 25°C, 5cm/min

Cm TCVN 7496:2005 > 100 Min 100
3

Điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)

Softening Point (R&B method)

°C TCVN 7497:2005  49.5 Min 46
4

Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland)

Flash Point (Cleveland Open Up)

°C TCVN 7498:2005 258 Min 232
5

Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 163°C

Loss on heating at 163°C for 5 hours

% TCVN 7499:2005 0.041 Max 0.5
6

Tỷ lệ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 163°C so với ban đầu

Penetration of residue, % of original

% TCVN 7495:2005  90.93 Min 75
7

Độ hòa tan trong Tricloetylen

Solubility in Trichloroethylene

% TCVN 7500:2005  99.84 Min 99
8

Khối lượng riêng

Specific Gravity

g/cm3 TCVN 7501:2005 1.016 1.00-1.05
9

Hàm lượng Paraphin % khối lượng

Wax Paraffin Content

% TCVN 7503:2005 1.75 Max 2.2
10

Độ dính bám với đá

Coating Criteria

Cấp TCVN 7504:2005 4 Min cấp 3

Quý Công ty có nhu cầu báo giá và đặt hàng nhựa đường IRAN 60/70, xin vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Một thành viên Nhựa đường Transmeco

Địa chỉ: 162 Khuất Duy Tiến – Thanh Xuân – Hà Nội

Điện thoại: 04.3 8546.238       Fax: 04.3 5532.668

Mã số thuế: 0104172282

Kho Nhựa đường Transmeco

Địa chỉ: Khu CN Nam Cầu Kiền - Xã Kiền Bái - Huyện Thủy Nguyên

Hải Phòng

Điện thoại: 0318.841.686        Fax: 0318.841.566