Nhũ tương nhựa đường CRS-1, CRS-2

Nhũ tương nhựa đường CRS-1, CRS-2:

  1. Ứng dụng của nhũ tương nhựa đường gốc axit CRS-1 và CRS-2:
  • Sử dụng làm lớp tưới dính bám (tack coat) cho thảm bê tông asphalt.
  • Dùng cho chống thấm các công trình nhà ở, làm lớp chống thấm các công trình nhà cửa, khớp nối ống cống.
  • Dùng để thi công rải thấm nhập thay thế cho thi công bằng nhựa nóng trong xây dựng cơ bản.
  • Sử dụng để vá láng trong duy tu bảo dưỡng đường bộ (hai lớp hoặc ba lớp)
  1. Tính ưu việt khi sử dụng sản phẩm nhũ tương nhựa đường gốc axit

Về mặt kỹ thuật:

  • Sản phẩm nhũ tương nhựa đường có thể sử dụng để thi công trong điều kiện nhiệt độ thấp, vật liệu đá ẩm, khu vực nhiều sương mù hoặc tỷ lệ bột đá cao.
  • Nhũ tương có thể bảo quản, vận chuyển dễ dàng và rất thuận tiện khi sử dụng.
  • Giảm thời gian trong thi công.
  • Nhũ tương nhựa đường gốc axit có thể sử dụng trong công tác duy tu, bảo dưỡng, sử chữa, xây dựng các loại đường cấp cao, thứ yếu hoặc tham gia thi công từng công đoạn trong xây dựng các loại đường có yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Thời gian lưu trữ nhũ tương nhựa đường của Transmeco đến 3 tháng.

Về môi trường:

  • Hạn chế đáng kể mức ô nhiễm môi trường do khí thải của khói so với thi công bằng đốt nhựa đường đặc nóng chảy.

Vấn đề xã hội:

  • Việc dùng nhũ tương nhựa đường trong xây dựng duy tu, bảo dưỡng đường bộ giúp thi công nhanh gọn và chủ động.
  • Giảm bớt nặng nhọc cho người lao động.
  • Tránh được bệnh sạm da cho công nhân đường bộ.
  • Giảm thiểu không gây hoả hoạn, cũng như tai nạn lao động (đặc biệt là tình trạng bị bỏng khi đun chảy nhựa đặc)…
  1. Chỉ tiêu chất lượng:

 

Nhũ tương Axit CRS-1 (Phân tách nhanh)
STT Chỉ tiêu Đơn vị Quy trình tiêu chuẩn

TCVN 8817 (1:15) – 2011

Tối thiểu Tối đa
1 Độ nhớt ở 50o C Giây 20 100
2 Thí nghiệm sàng % 0,1
3 Độ ổn định lưu kho trong 24h % 1,0
4 Điện tích hạt Dương Dương
5 Phần dư sau khi chưng cất % 60
6 Độ kim lún cuả phần dư ở 25o C 0,1mm 100 250
7 Độ kéo dài cuả phần dư ở 25o C cm 40
8 Hòa tan trong Trichloroethylene % 97,5

 

Nhũ tương Axit CRS-2 (Phân tách nhanh)
STT Chỉ tiêu Đơn vị Quy trình tiêu chuẩn

TCVN 8817 (1:15) – 2011

Tối thiểu Tối đa
1 Độ nhớt ở 50o C Giây 20 100
2 Thí nghiệm sàng % 0,1
3 Độ ổn định lưu kho trong 24h % 1,0
4 Điện tích hạt Dương Dương
5 Phần dư sau khi chưng cất % 65
6 Độ kim lún cuả phần dư ở 25o C 0,1mm 100 250
7 Độ kéo dài cuả phần dư ở 25o C cm 40
8 Hòa tan trong Trichloroethylene % 97,5